công năng

công năng

Công năng chính của chiếc điện thoại này là liên lạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức năng, tác dụng vốn : "công năng" chỉ khả năng hoạt động, vai trò hoặc tác dụng đặc trưng của một sự vật, thiết bị, hệ thống hoặc cơ quan, thường được xác định dựa trên thiết kế hoặc bản chất tự nhiên.
    • Hiệu suất hoạt động: Trong kỹ thuật, "công năng" còn chỉ mức độ hoàn thành nhiệm vụ của một bộ phận hay máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công năng chính của chiếc điện thoại này gọi điện nhắn tin. (Chức năng chính của chiếc điện thoại này liên lạc qua cuộc gọi tin nhắn.)
    • Công năng của gan lọc độc tố trong cơ thể. (Tác dụng vốn của gan loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.)
    • Sản phẩm mới nhiều công năng vượt trội hơn so với phiên bản . (Sản phẩm mới nhiều chức năng hoạt động tốt hơn so với phiên bản trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công năng sử dụng": khả năng hữu ích của một vật trong thực tế.

    • Công năng sử dụng của máy giặt này bao gồm giặt, sấy hấp. (Máy giặt này các chức năng thực tế như giặt, sấy hấp quần áo.)
  • "công năng kỹ thuật": chức năng kỹ thuật chuyên biệt.

    • Công năng kỹ thuật của động cơ được kiểm tra định kỳ. (Chức năng kỹ thuật của động cơ được kiểm tra theo lịch trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chức năng (danh từ): vai trò, nhiệm vụtừ đồng nghĩa phổ biến với "công năng".

    • Chức năng của tim bơm máu. (Vai trò của tim bơm máu.)
  • Tác dụng (danh từ): hiệu quả, ảnh hưởngthường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn.

    • Thuốc này tác dụng giảm đau. (Thuốc này hiệu quả làm giảm đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chức năng: khả năng hoạt động được xác định trước.
  • Nhiệm vụ: công việc hoặc vai trò phải thực hiện.
  • Tác dụng: hiệu quả mang lại từ một hành động hoặc vật thể.
Thành ngữ liên quan
  • Công năng đa dạng: nhiều chức năng khác nhau.
    • Thiết bị này công năng đa dạng, từ giải trí đến làm việc. (Thiết bị này nhiều chức năng khác nhau, từ giải trí đến làm việc.)